Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Vân Thy (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:48' 13-08-2009
Dung lượng: 144.5 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Vân Thy (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:48' 13-08-2009
Dung lượng: 144.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
PGD&ĐT CHÂU ĐỐC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG TH B. VĨNH MỸ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________ ______________________________________
Số: 01 /BC-BVM "Vĩnh Mỹ, ngày 10 tháng 8 năm 2009"
BÁO CÁO KẾT QUẢ KHẢO SÁT ĐẦU NĂM HỌC 2008 - 2009
I/. SỐ LIỆU:
Lớp 2
Điểm Kiểm tra cuối kì II năm học 2008-2009 Khảo sát đầu năm học 2009-2010
Tiếng Việt Toán Tiếng Việt Toán
Số bài Tỉ lệ Số bài Tỉ lệ Số bài Tỉ lệ Số bài Tỉ lệ
10 7 90.7 16 90.7 0 68.5 27 93.3
9 15 17 5 21
8 27 20 7 14
7 22 19 10 11
6 11 9 12 6
5 6 7 27 4
4 2 9.3 5 9.3 12 31.5 0 6.7
3 2 0 10 4
2 2 1 4 2
1 3 3 2 0
Cộng 97 100.0 97 100.0 89 100 89 100.0
Lớp 3
Điểm Kiểm tra cuối kì II năm học 2008-2009 Khảo sát đầu năm học 2009-2010
Tiếng Việt Toán Tiếng Việt Toán
Số bài Tỉ lệ Số bài Tỉ lệ Số bài Tỉ lệ Số bài Tỉ lệ
10 1 94.5 34 96.4 4 65.3 52 99.0
9 10 31 9 24
8 20 14 8 14
7 18 13 11 3
6 31 9 15 3
5 24 5 19 4
4 3 5.5 2 3.6 20 34.7 1 0.9
3 3 2 9 0
2 0 0 6 0
1 0 0 0 0
Cộng 110 100.0 110 100.0 101 100.0 101 99.9
Lớp 4
Điểm Kiểm tra cuối kì II năm học 2008-2009 Khảo sát đầu năm học 2009-2010
Tiếng Việt Toán Tiếng Việt Toán
Số bài Tỉ lệ Số bài Tỉ lệ Số bài Tỉ lệ Số bài Tỉ lệ
10 1 98.2 24 93.8 0 59.8 23 98.2
9 6 16 6 28
8 17 21 3 33
7 25 16 9 16
6 33 14 18 9
5 29 15 31 1
4 2 1.8 6 6.2 32 40.2 2 1.8
3 0 0 13 0
2 0 1 0 0
1 0 0 0 0
Cộng 113 100.0 113 100.0 112 100.0 112 100.0
Lớp 5
Điểm Kiểm tra cuối kì II năm học 2008-2009 Khảo sát đầu năm học 2009-2010
Tiếng Việt Toán Tiếng Việt Toán
Số bài Tỉ lệ Số bài Tỉ lệ Số bài Tỉ lệ Số bài Tỉ lệ
10 3 100.0 0 100.0 5 73.8 19 100.0
9 6 37 5 19
8 17 11 9 10
7 18 5 6 9
6 6 5 10 4
5 11 3 10 0
4 0 0.0 0 0.0 16 26.2 0 0.0
3 0 0 0 0
2 0 0 0 0
1 0 0 0 0
Cộng 61 100.0 61 100.0 61 100.0 61 100.0
"Lớp 2, 3, 4, 5"
Điểm Kiểm tra cuối kì II năm học 2008-2009 Khảo sát đầu năm học 2009-2010
Tiếng Việt Toán Tiếng Việt Toán
Số bài Tỉ lệ Số bài Tỉ lệ Số bài Tỉ lệ Số bài Tỉ lệ
10 12 87.4 74 94.0 9 65.3 121 72.2
9 37 101 25 92
8 81 66 27 71
7 83 53 36 39
6 81 37 55 22
5 70 30 87 9
4 7 12.6 13 6.0 80 34.7 3 27.8
3 5 2 32 4
2 2 2 10 2
1 3 3 2 0
Cộng 381 100.0 381 100.0 363 100.0 363 100.0
II/. PHÂN TÍCH NGUYÊN NHÂN TĂNG GIẢM:
Nhìn tổng thể toàn bộ học sinh đều yếu Tiếng Việt với tỷ lệ cách biệt lớn so năm 2008-2009
"với đầu năm 2009-2010. Do các em quên kiến thức trong kỳ hè, có học sinh bận theo cha mẹ"
"đi sinh kế. Hơn nữa với tỷ lệ thi lại 9.6% trong đó có em bỏ thi, số còn lại với lượng thời "
gian không đủ để củng cố lại kiến thức bị hỏng & trong năm học giáo viên chưa chú trọng
rèn Tiếng Việt cho học sinh dẫn đến sự khác biệt giữa chất lượng 2 môn và 2 kỳ khảo sát.
III/. BIỆN PHÁP XỬ LÝ:
Thiết lập kế hoạch tổ chức phụ đạo cụ thể như sau:
"- Các khối lớp học sáng, sau giờ học, từ 10 giờ 45 phút GVCN cho các em học sinh yếu ở lại "
phụ đạo 30`. Các khối lớp học chiều phụ đạo đầu giờ học bắt đầu từ 13 giờ.
"- GVCN soạn nội dung phụ đạo cho đối tượng yếu Toán, Tiếng Việt. Có danh sách phụ đạo "
" học sinh yếu cụ thể và theo dõi quá trình dạy phụ đạo các em, thấy có khó khăn gì báo ngay"
cho BGH và PHHS nắm để tiếp tay phối hợp tốt.
- Đối với các lớp có học sinh yếu cao từ 90% trở lên thì đến GKI phải thoát yếu 30%
GKII thoát yếu 100%;
- dưới 90% GKI thoát yếu 50%
HKI thoát yếu 100%.
" Những giáo viên nào do nguyên nhân chủ quan không thực hiện được chỉ tiêu đề ra, "
Hiệ
TRƯỜNG TH B. VĨNH MỸ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________ ______________________________________
Số: 01 /BC-BVM "Vĩnh Mỹ, ngày 10 tháng 8 năm 2009"
BÁO CÁO KẾT QUẢ KHẢO SÁT ĐẦU NĂM HỌC 2008 - 2009
I/. SỐ LIỆU:
Lớp 2
Điểm Kiểm tra cuối kì II năm học 2008-2009 Khảo sát đầu năm học 2009-2010
Tiếng Việt Toán Tiếng Việt Toán
Số bài Tỉ lệ Số bài Tỉ lệ Số bài Tỉ lệ Số bài Tỉ lệ
10 7 90.7 16 90.7 0 68.5 27 93.3
9 15 17 5 21
8 27 20 7 14
7 22 19 10 11
6 11 9 12 6
5 6 7 27 4
4 2 9.3 5 9.3 12 31.5 0 6.7
3 2 0 10 4
2 2 1 4 2
1 3 3 2 0
Cộng 97 100.0 97 100.0 89 100 89 100.0
Lớp 3
Điểm Kiểm tra cuối kì II năm học 2008-2009 Khảo sát đầu năm học 2009-2010
Tiếng Việt Toán Tiếng Việt Toán
Số bài Tỉ lệ Số bài Tỉ lệ Số bài Tỉ lệ Số bài Tỉ lệ
10 1 94.5 34 96.4 4 65.3 52 99.0
9 10 31 9 24
8 20 14 8 14
7 18 13 11 3
6 31 9 15 3
5 24 5 19 4
4 3 5.5 2 3.6 20 34.7 1 0.9
3 3 2 9 0
2 0 0 6 0
1 0 0 0 0
Cộng 110 100.0 110 100.0 101 100.0 101 99.9
Lớp 4
Điểm Kiểm tra cuối kì II năm học 2008-2009 Khảo sát đầu năm học 2009-2010
Tiếng Việt Toán Tiếng Việt Toán
Số bài Tỉ lệ Số bài Tỉ lệ Số bài Tỉ lệ Số bài Tỉ lệ
10 1 98.2 24 93.8 0 59.8 23 98.2
9 6 16 6 28
8 17 21 3 33
7 25 16 9 16
6 33 14 18 9
5 29 15 31 1
4 2 1.8 6 6.2 32 40.2 2 1.8
3 0 0 13 0
2 0 1 0 0
1 0 0 0 0
Cộng 113 100.0 113 100.0 112 100.0 112 100.0
Lớp 5
Điểm Kiểm tra cuối kì II năm học 2008-2009 Khảo sát đầu năm học 2009-2010
Tiếng Việt Toán Tiếng Việt Toán
Số bài Tỉ lệ Số bài Tỉ lệ Số bài Tỉ lệ Số bài Tỉ lệ
10 3 100.0 0 100.0 5 73.8 19 100.0
9 6 37 5 19
8 17 11 9 10
7 18 5 6 9
6 6 5 10 4
5 11 3 10 0
4 0 0.0 0 0.0 16 26.2 0 0.0
3 0 0 0 0
2 0 0 0 0
1 0 0 0 0
Cộng 61 100.0 61 100.0 61 100.0 61 100.0
"Lớp 2, 3, 4, 5"
Điểm Kiểm tra cuối kì II năm học 2008-2009 Khảo sát đầu năm học 2009-2010
Tiếng Việt Toán Tiếng Việt Toán
Số bài Tỉ lệ Số bài Tỉ lệ Số bài Tỉ lệ Số bài Tỉ lệ
10 12 87.4 74 94.0 9 65.3 121 72.2
9 37 101 25 92
8 81 66 27 71
7 83 53 36 39
6 81 37 55 22
5 70 30 87 9
4 7 12.6 13 6.0 80 34.7 3 27.8
3 5 2 32 4
2 2 2 10 2
1 3 3 2 0
Cộng 381 100.0 381 100.0 363 100.0 363 100.0
II/. PHÂN TÍCH NGUYÊN NHÂN TĂNG GIẢM:
Nhìn tổng thể toàn bộ học sinh đều yếu Tiếng Việt với tỷ lệ cách biệt lớn so năm 2008-2009
"với đầu năm 2009-2010. Do các em quên kiến thức trong kỳ hè, có học sinh bận theo cha mẹ"
"đi sinh kế. Hơn nữa với tỷ lệ thi lại 9.6% trong đó có em bỏ thi, số còn lại với lượng thời "
gian không đủ để củng cố lại kiến thức bị hỏng & trong năm học giáo viên chưa chú trọng
rèn Tiếng Việt cho học sinh dẫn đến sự khác biệt giữa chất lượng 2 môn và 2 kỳ khảo sát.
III/. BIỆN PHÁP XỬ LÝ:
Thiết lập kế hoạch tổ chức phụ đạo cụ thể như sau:
"- Các khối lớp học sáng, sau giờ học, từ 10 giờ 45 phút GVCN cho các em học sinh yếu ở lại "
phụ đạo 30`. Các khối lớp học chiều phụ đạo đầu giờ học bắt đầu từ 13 giờ.
"- GVCN soạn nội dung phụ đạo cho đối tượng yếu Toán, Tiếng Việt. Có danh sách phụ đạo "
" học sinh yếu cụ thể và theo dõi quá trình dạy phụ đạo các em, thấy có khó khăn gì báo ngay"
cho BGH và PHHS nắm để tiếp tay phối hợp tốt.
- Đối với các lớp có học sinh yếu cao từ 90% trở lên thì đến GKI phải thoát yếu 30%
GKII thoát yếu 100%;
- dưới 90% GKI thoát yếu 50%
HKI thoát yếu 100%.
" Những giáo viên nào do nguyên nhân chủ quan không thực hiện được chỉ tiêu đề ra, "
Hiệ
http://violet.vn/th-bvinhmy-angiang/present/show/entry_id/1768887






Các ý kiến mới nhất